未名

未名
wèimíng
vị danh

chưa được đặt tên; vô danh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chưa được đặt tên; vô danh

    • Hồ Vị Danh rất đẹp.

  2. tính từ

    chưa được đặt tên; vô danh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.