Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
/
未受精
未受精
vị thọ tinh
chưa được thụ tinh (của trứng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chưa được thụ tinh (của trứng)
- 。
Trứng chưa thụ tinh không thể phát triển thành phôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
未受精
Phồn thể未
vị thọ tinh
chưa được thụ tinh (của trứng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chưa được thụ tinh (của trứng)
- 。
Trứng chưa thụ tinh không thể phát triển thành phôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)