未受精

未受精
wèishòujīng
vị thọ tinh

chưa được thụ tinh (của trứng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chưa được thụ tinh (của trứng)

    • Trứng chưa thụ tinh không thể phát triển thành phôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.