未免

未免
wèimiǎn
vị miễn

không khỏi; quả là (hơi…)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#29529
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không khỏi; quả là (hơi…)

    • Bạn nói như vậy thì thật là quá không công bằng.

  2. trạng từ

    không khỏi; không nhịn được; không thể không

    • Bạn nói như vậy e rằng quá võ đoán rồi.

  3. trạng từ

    khá; kỳ lạ; trách

    • Bạn nói như vậy thì hơi không công bằng rồi.

  4. trạng từ

    quả thực; đúng vậy (văn)

    • Bạn nói như vậy thật sự quá không công bằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.