Tới nội dung chính

未免

未免
wèimiǎn
vị miễn

không khỏi; quả là (hơi…)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#29529
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    không khỏi; quả là (hơi…)

    • 。

      Bạn nói như vậy thì thật là quá không công bằng.

  2. 貳副trạng từ

    không khỏi; không nhịn được; không thể không

    • 。

      Bạn nói như vậy e rằng quá võ đoán rồi.

  3. 參副trạng từ

    khá; kỳ lạ; trách

    • 。

      Bạn nói như vậy thì hơi không công bằng rồi.

  4. 肆副trạng từ

    quả thực; đúng vậy (văn)

    • 。

      Bạn nói như vậy thật sự quá không công bằng.

未
wèi
vị
BỘ THỦ⽊
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu