木已成舟

木已成舟
chéngzhōu
mộc dĩ thành chu

Việc đã rồi; gỗ đã thành thuyền (sự đã xong không thể thay đổi) [thành ngữ]

2 nghĩa#31039
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. Việc đã rồi; gỗ đã thành thuyền (sự đã xong không thể thay đổi) [thành ngữ]

  2. danh từ

    gỗ đã thành thuyền (sự đã rồi, không thể thay đổi) [thành ngữ]

    • Gỗ đã thành thuyền rồi, không thể thay đổi được nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.