为时已晚

为时已晚
wéishíwǎn
vi thời dĩ vãn

đã quá muộn; muộn màng rồi [thành ngữ]

1 nghĩa#13205
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đã quá muộn; muộn màng rồi [thành ngữ]

    已经太晚了,无法改变或挽救yǐjīng tàiwǎn le, wúfǎ gǎibiàn huò wǎnjiù

    • Bây giờ đã quá muộn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý

為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.