- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
đã quá muộn; muộn màng rồi [thành ngữ]
đã quá muộn; muộn màng rồi [thành ngữ]
中已经太晚了,无法改变或挽救yǐjīng tàiwǎn le, wúfǎ gǎibiàn huò wǎnjiù
Bây giờ đã quá muộn rồi.
đã quá muộn; muộn màng rồi [thành ngữ]
đã quá muộn; muộn màng rồi [thành ngữ]
中已经太晚了,无法改变或挽救yǐjīng tàiwǎn le, wúfǎ gǎibiàn huò wǎnjiù
Bây giờ đã quá muộn rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.