木工

木工
gōng
mộc công

thợ mộc; nghề mộc

4 nghĩa#39075
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thợ mộc; nghề mộc

    • Anh ấy là một thợ mộc giỏi.

  2. danh từ

    thợ mộc; nghề mộc

    • Anh ấy là một thợ mộc.

  3. danh từ

    thợ mộc; nghề mộc

  4. thợ mộc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.