期望值

期望值
wàngzhí
kỳ vọng trị

dự liệu; dự đoán; sự mong đợi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dự liệu; dự đoán; sự mong đợi

    • Tôi không có kỳ vọng gì ở bạn.

  2. danh từ

    giá trị kỳ vọng (toán học)

    • Giá trị kỳ vọng của khoản đầu tư này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỳ(cái đó, ấy)HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng, tháng)BỘ

Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.