朝鲜海峡

朝鲜海峡
CháoxiǎnHǎixiá
triều tiên hải hiệp

eo biển Triều Tiên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    eo biển Triều Tiên

    • Eo biển Triều Tiên nối Biển Nhật Bản và Biển Hoa Đông.

  2. danh từ

    Eo biển Triều Tiên (eo biển Tsushima, giữa Nhật Bản và Triều Tiên)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng)BỘ

Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.