Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
/
朝鲜海峡
朝鲜海峡
triều tiên hải hiệp
eo biển Triều Tiên
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
eo biển Triều Tiên
- 。
Eo biển Triều Tiên nối Biển Nhật Bản và Biển Hoa Đông.
- 貳名danh từ
Eo biển Triều Tiên (eo biển Tsushima, giữa Nhật Bản và Triều Tiên)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
朝鲜海峡
Phồn thể朝鮮海峽
triều tiên hải hiệp
eo biển Triều Tiên
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
eo biển Triều Tiên
- 。
Eo biển Triều Tiên nối Biển Nhật Bản và Biển Hoa Đông.
- 貳名danh từ
Eo biển Triều Tiên (eo biển Tsushima, giữa Nhật Bản và Triều Tiên)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư