Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
/
朝生暮死
朝生暮死
triêu sinh mộ tử
sinh buổi sáng, chết buổi tối (chỉ sự vật ngắn ngủi, phù du) [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sinh buổi sáng, chết buổi tối (chỉ sự vật ngắn ngủi, phù du) [thành ngữ]
- 。
Cuộc đời sớm nở tối tàn thật ngắn ngủi.
- 貳形tính từ
sáng sinh tối diệt; phù du ngắn ngủi [thành ngữ]
- ,?
Đời người phù du, hà tất phải chấp trước?
- 參形tính từ
nhất thời; thoáng qua; (y) tạm thời
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ朝生暮死
Phồn thể朝
triêu sinh mộ tử
sinh buổi sáng, chết buổi tối (chỉ sự vật ngắn ngủi, phù du) [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sinh buổi sáng, chết buổi tối (chỉ sự vật ngắn ngủi, phù du) [thành ngữ]
- 。
Cuộc đời sớm nở tối tàn thật ngắn ngủi.
- 貳形tính từ
sáng sinh tối diệt; phù du ngắn ngủi [thành ngữ]
- ,?
Đời người phù du, hà tất phải chấp trước?
- 參形tính từ
nhất thời; thoáng qua; (y) tạm thời
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư