朝不保夕

朝不保夕
zhāobǎo
triêu bất bảo tịch

sáng không chắc còn đến tối; tình cảnh nguy khốn [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sáng không chắc còn đến tối; tình cảnh nguy khốn [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy đang trong tình trạng bấp bênh.

  2. tính từ

    sáng không giữ được tối (tình cảnh nguy hiểm, không biết sống chết lúc nào) [thành ngữ]

    • Cuộc sống của họ đang trong tình trạng nguy kịch.

  3. tính từ

    sáng không giữ được đến tối; sống trong tình cảnh bấp bênh, không biết ngày mai ra sao [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy sống lay lắt từng ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng)BỘ

Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.