望风而逃

望风而逃
wàngfēngértáo
vọng phong nhi đào

thấy bóng đã chạy; vừa thấy hơi đã bỏ chạy [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thấy bóng đã chạy; vừa thấy hơi đã bỏ chạy [thành ngữ]

    • Kẻ địch bỏ chạy ngay khi nhìn thấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.