望而却步

望而却步
wàngérquè
vọng nhi khước bộ

nhìn thấy mà chùn bước; e ngại không dám tiến [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn thấy mà chùn bước; e ngại không dám tiến [thành ngữ]

    • Anh ấy chùn bước, không dám tiến lên.

  2. động từ

    nhìn mà nản chí; e ngại không dám tiến [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.