朋比为奸

朋比为奸
péngwéijiān
bằng tỷ vi gian

âm mưu cấu kết; thông đồng mưu hại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    âm mưu cấu kết; thông đồng mưu hại

    • Họ thông đồng với nhau, làm rất nhiều chuyện xấu.

  2. động từ

    xâu; chuỗi; xiên; thông đồng với nhau

    • Bọn họ cấu kết với nhau làm nhiều chuyện xấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.