Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有限元法
有限元法
hữu hạn nguyên pháp
phương pháp phần tử hữu hạn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương pháp phần tử hữu hạn
- 。
Phương pháp phần tử hữu hạn là một phương pháp phân tích số.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
有限元法
Phồn thể有
hữu hạn nguyên pháp
phương pháp phần tử hữu hạn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương pháp phần tử hữu hạn
- 。
Phương pháp phần tử hữu hạn là một phương pháp phân tích số.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư