有缘无分

有缘无分
yǒuyuánfèn
hữu duyên vô phận

có duyên mà không có phận (gặp gỡ được nhưng không nên duyên) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    có duyên mà không có phận (gặp gỡ được nhưng không nên duyên) [thành ngữ]

    • Chúng ta hữu duyên vô phận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.