Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有缘无分
有缘无分
hữu duyên vô phận
có duyên mà không có phận (gặp gỡ được nhưng không nên duyên) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
có duyên mà không có phận (gặp gỡ được nhưng không nên duyên) [thành ngữ]
- 。
Chúng ta hữu duyên vô phận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ有缘无分
Phồn thể有緣無分
hữu duyên vô phận
có duyên mà không có phận (gặp gỡ được nhưng không nên duyên) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
có duyên mà không có phận (gặp gỡ được nhưng không nên duyên) [thành ngữ]
- 。
Chúng ta hữu duyên vô phận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư