Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有约在先
有约在先
hữu ước tại tiên
đã có hẹn trước
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đã có hẹn trước
- ,。
Chúng tôi đã có hẹn trước rồi, không thể đi được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
有约在先
Phồn thể有約在先
hữu ước tại tiên
đã có hẹn trước
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đã có hẹn trước
- ,。
Chúng tôi đã có hẹn trước rồi, không thể đi được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư