有约在先

有约在先
yǒuyuēzàixiān
hữu ước tại tiên

đã có hẹn trước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đã có hẹn trước

    • Chúng tôi đã có hẹn trước rồi, không thể đi được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.