Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
有眼无珠
có mắt như mù; có mắt mà không biết nhìn người [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
có mắt như mù; có mắt mà không biết nhìn người [thành ngữ]
- !
Bạn đúng là một người có mắt không tròng!
- 貳形tính từ
có mắt mà không có tròng (thiếu nhận thức, không biết nhìn người) [thành ngữ]
- ,。
Anh ta có mắt không tròng, không nhận ra bạn.
- 參形tính từ
có mắt mà không tròng (không nhận ra giá trị thật) [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
có mắt như mù; có mắt mà không biết nhìn người [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
có mắt như mù; có mắt mà không biết nhìn người [thành ngữ]
- !
Bạn đúng là một người có mắt không tròng!
- 貳形tính từ
có mắt mà không có tròng (thiếu nhận thức, không biết nhìn người) [thành ngữ]
- ,。
Anh ta có mắt không tròng, không nhận ra bạn.
- 參形tính từ
có mắt mà không tròng (không nhận ra giá trị thật) [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư