Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有本事
有本事
hữu bản sự
có bản lĩnh; có tài năng; có khả năng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có bản lĩnh; có tài năng; có khả năng
- 。
Anh ấy rất có năng lực.
- 貳形tính từ
(khẩu) nếu giỏi thì...; thử xem nào (thách thức ai đó)
- 。
Nếu bạn có bản lĩnh thì tự mình làm đi.
- 參形tính từ
có bản lĩnh; có tài; nếu giỏi thì (thách thức)
- !
Bạn thật có tài!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ有本事
Phồn thể有
hữu bản sự
có bản lĩnh; có tài năng; có khả năng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có bản lĩnh; có tài năng; có khả năng
- 。
Anh ấy rất có năng lực.
- 貳形tính từ
(khẩu) nếu giỏi thì...; thử xem nào (thách thức ai đó)
- 。
Nếu bạn có bản lĩnh thì tự mình làm đi.
- 參形tính từ
có bản lĩnh; có tài; nếu giỏi thì (thách thức)
- !
Bạn thật có tài!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư