Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有无相通
有无相通
hữu vô tương thông
có không giúp đỡ lẫn nhau; kẻ có người không tương trợ nhau [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
có không giúp đỡ lẫn nhau; kẻ có người không tương trợ nhau [thành ngữ]
- 。
Có qua có lại là nguyên tắc của sự giúp đỡ lẫn nhau.
- 貳动động từ
có qua có lại; trao đổi hỗ trợ vật chất lẫn nhau
- 。
Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
有无相通
Phồn thể有無相通
hữu vô tương thông
có không giúp đỡ lẫn nhau; kẻ có người không tương trợ nhau [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
có không giúp đỡ lẫn nhau; kẻ có người không tương trợ nhau [thành ngữ]
- 。
Có qua có lại là nguyên tắc của sự giúp đỡ lẫn nhau.
- 貳动động từ
có qua có lại; trao đổi hỗ trợ vật chất lẫn nhau
- 。
Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư