有无相通

有无相通
yǒuxiāngtōng
hữu vô tương thông

có không giúp đỡ lẫn nhau; kẻ có người không tương trợ nhau [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    có không giúp đỡ lẫn nhau; kẻ có người không tương trợ nhau [thành ngữ]

    • Có qua có lại là nguyên tắc của sự giúp đỡ lẫn nhau.

  2. động từ

    có qua có lại; trao đổi hỗ trợ vật chất lẫn nhau

    • Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.