Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有所得必有所失
有所得必有所失
hữu sở đắc tất hữu sở thất
được cái này ắt mất cái kia [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
được cái này ắt mất cái kia [thành ngữ]
- 。
Có được ắt có mất.
- 貳名danh từ
được cái này ắt mất cái kia [thành ngữ]
- 。
Được cái này thì mất cái kia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ有所得必有所失
Phồn thể有
hữu sở đắc tất hữu sở thất
được cái này ắt mất cái kia [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
được cái này ắt mất cái kia [thành ngữ]
- 。
Có được ắt có mất.
- 貳名danh từ
được cái này ắt mất cái kia [thành ngữ]
- 。
Được cái này thì mất cái kia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư