有所得必有所失

有所得必有所失
yǒusuǒyǒusuǒshī
hữu sở đắc tất hữu sở thất

được cái này ắt mất cái kia [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    được cái này ắt mất cái kia [thành ngữ]

    • Có được ắt có mất.

  2. danh từ

    được cái này ắt mất cái kia [thành ngữ]

    • Được cái này thì mất cái kia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.