无谓

无谓
wèi
vô vị

vô nghĩa; không cần thiết; không đáng

3 nghĩa#15875
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vô nghĩa; không cần thiết; không đáng

    • Đừng hy sinh vô ích.

  2. tính từ

    vô nghĩa; không có ý nghĩa

    • Đây thật sự là một cuộc cãi vã vô nghĩa.

  3. tính từ

    không có gì để làm; vô nghĩa; không đáng làm

    • Làm những việc này là vô ích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.