Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无心
无心
vô tâm
vô tình; không có ý; không chủ tâm
2 nghĩa#24611
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vô tình; không có ý; không chủ tâm
- 。
Tôi vô tình làm tổn thương bạn.
- 貳形tính từ
không có tâm trí để; vô tình; không cố ý
- 。
Hôm nay tôi không có tâm trạng làm việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
无心
Phồn thể無心
vô tâm
vô tình; không có ý; không chủ tâm
2 nghĩa#24611
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vô tình; không có ý; không chủ tâm
- 。
Tôi vô tình làm tổn thương bạn.
- 貳形tính từ
không có tâm trí để; vô tình; không cố ý
- 。
Hôm nay tôi không có tâm trạng làm việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.