有待

有待
yǒudài
hữu đãi

còn chờ; còn cần (phải làm)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#24501
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    còn chờ; còn cần (phải làm)

    • Vấn đề này còn phải giải quyết.

  2. động từ

    còn chờ; chưa được giải quyết; cần phải (chờ)

    • Việc này còn chờ giải quyết.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.