Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有待
有待
hữu đãi
còn chờ; còn cần (phải làm)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#24501
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
còn chờ; còn cần (phải làm)
- 。
Vấn đề này còn phải giải quyết.
- 貳动động từ
còn chờ; chưa được giải quyết; cần phải (chờ)
- 。
Việc này còn chờ giải quyết.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
有待
Phồn thể有
hữu đãi
còn chờ; còn cần (phải làm)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#24501
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
còn chờ; còn cần (phải làm)
- 。
Vấn đề này còn phải giải quyết.
- 貳动động từ
còn chờ; chưa được giải quyết; cần phải (chờ)
- 。
Việc này còn chờ giải quyết.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư