有幸

有幸
yǒuxìng
hữu hạnh

tình cờ; đúng lúc đó; vừa hay

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10671
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    tình cờ; đúng lúc đó; vừa hay

    很幸运地;侥幸地hěn xìngyùn de; jiǎoxìng de

    • Tôi rất may mắn được quen bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.