有始无终

有始无终
yǒushǐzhōng
hữu thuỷ vô chung

có đầu không có đuôi; làm không đến nơi đến chốn [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có đầu không có đuôi; làm không đến nơi đến chốn [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc luôn luôn bỏ dở giữa chừng.

  2. tính từ

    một ngày nắng mười ngày lạnh (làm việc thiếu kiên trì, không bền bỉ) [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc luôn luôn có đầu mà không có cuối.

  3. tính từ

    một ngày nắng mười ngày lạnh (làm việc thiếu kiên trì, không bền sức) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.