有失厚道

有失厚道
yǒushīhòudao
hữu thất hậu đạo

thiếu lòng hào phóng; không chu đáo; có phần thất đức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thiếu lòng hào phóng; không chu đáo; có phần thất đức

    • Làm như vậy là không hào phóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.