有商有量

有商有量
yǒushāngyǒuliàng
hữu thương hữu lượng

cùng nhau bàn bạc, thương lượng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cùng nhau bàn bạc, thương lượng [thành ngữ]

    • Chúng ta cùng bàn bạc để giải quyết vấn đề.

  2. động từ

    cùng nhau bàn bạc; có trao đổi ý kiến [thành ngữ]

    • Chúng ta có trao đổi, bàn bạc thì mới làm tốt mọi việc được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.