Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有商有量
有商有量
hữu thương hữu lượng
cùng nhau bàn bạc, thương lượng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cùng nhau bàn bạc, thương lượng [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta cùng bàn bạc để giải quyết vấn đề.
- 貳动động từ
cùng nhau bàn bạc; có trao đổi ý kiến [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta có trao đổi, bàn bạc thì mới làm tốt mọi việc được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ有商有量
Phồn thể有
hữu thương hữu lượng
cùng nhau bàn bạc, thương lượng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cùng nhau bàn bạc, thương lượng [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta cùng bàn bạc để giải quyết vấn đề.
- 貳动động từ
cùng nhau bàn bạc; có trao đổi ý kiến [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta có trao đổi, bàn bạc thì mới làm tốt mọi việc được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư