有两下子

有两下子
yǒuliǎngxiàzi
hữu lưỡng hạ tử

có tài; có nghề; có bản lĩnh

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#34168
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có tài; có nghề; có bản lĩnh

    • Anh ấy thực sự có tài!

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tiểu Trương một lúc đã sửa xong cái tivi, anh ấy có thực lực, tôi khâm phục anh ấy!

  2. tính từ

    có tài thật sự; có vài miếng hay; biết nghề

    • Anh ấy thật sự có tài!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.