有一句没一句

有一句没一句
yǒuméi
hữu nhất câu một nhất câu

nói được câu lại thôi câu; nói chuyện đứt quãng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    nói được câu lại thôi câu; nói chuyện đứt quãng

    • Anh ấy luôn nói chuyện ngắt quãng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.