月桂冠

月桂冠
yuèguìguān
nguyệt quế quan

vòng nguyệt quế; vương miện lá nguyệt quế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. vòng nguyệt quế; vương miện lá nguyệt quế

  2. danh từ

    vòng hoa nguyệt quế (biểu tượng chiến thắng trong văn hóa Hy Lạp và phương Tây)

    • Anh ấy đội vòng nguyệt quế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng (tượng hình))HỘI Ý

月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.