最年长

最年长
zuìniánzhǎng
tối niên trưởng

lớn tuổi nhất; cao niên nhất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. lớn tuổi nhất; cao niên nhất

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.