替罪羊

替罪羊
zuìyáng
thế tội dương

con dê tế thần; vật thế thân chịu tội

1 nghĩa#18909
NGHĨA

NGHĨA

  1. con dê tế thần; vật thế thân chịu tội

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phu(người đàn ông, chồng)HỘI Ý
  • viết(nói rằng, mặt trời (biến thể))BỘ

Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.