替死鬼

替死鬼
guǐ
thế tử quỷ

con dê tế thần; người chịu tội thay

2 nghĩa#38274
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con dê tế thần; người chịu tội thay

    • Anh ấy đã trở thành vật tế thần.

  2. con dê tế thần; vật thế thân chịu tội

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phu(người đàn ông, chồng)HỘI Ý
  • viết(nói rằng, mặt trời (biến thể))BỘ

Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.