曾祖父

曾祖父
zēng
tằng tổ phụ

cụ cố (ông); ông cố

2 nghĩa#17528
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cụ cố (ông); ông cố

    • Ông cố của tôi đã qua đời rồi.

  2. danh từ

    cụ nội (ông của cha)

    • Ông cố của tôi năm nay đã chín mươi tuổi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, miệng (tượng hình))BỘ
  • bát(hơi tỏa lên (hai nét phân kỳ))HỘI Ý

Hơi nóng bốc lên từ miệng nồi — hình ảnh của 'từng đã' trải qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.