Hơi nóng bốc lên từ miệng nồi — hình ảnh của 'từng đã' trải qua.
/
曾巩
曾巩
tằng củng
Tằng Củng (1019–1083), nhà văn đời Tống, một trong Đường Tống bát đại gia
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tằng Củng (1019–1083), nhà văn đời Tống, một trong Đường Tống bát đại gia
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ曾巩
Phồn thể曾鞏
tằng củng
Tằng Củng (1019–1083), nhà văn đời Tống, một trong Đường Tống bát đại gia
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tằng Củng (1019–1083), nhà văn đời Tống, một trong Đường Tống bát đại gia
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo