更阑

更阑
gēnglán
canh lan

đêm khuya; canh khuya (văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đêm khuya; canh khuya (văn)

    • Đêm khuya thanh vắng, vạn vật đều tĩnh lặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, viết)BỘ
  • nhất(một, thêm một lần)HỘI Ý
  • nghệ(cắt bỏ, chỉnh sửa)HỘI Ý

Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.