更次

更次
gēng
canh thứ

một canh (đơn vị thời gian ban đêm, khoảng hai giờ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    một canh (đơn vị thời gian ban đêm, khoảng hai giờ)

    • Anh ấy làm ca đêm, mỗi ca đều phải tuần tra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, viết)BỘ
  • nhất(một, thêm một lần)HỘI Ý
  • nghệ(cắt bỏ, chỉnh sửa)HỘI Ý

Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.