更名

更名
gēngmíng
canh danh

đổi tên; cải danh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đổi tên; cải danh

    • Công ty quyết định đổi tên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, viết)BỘ
  • nhất(một, thêm một lần)HỘI Ý
  • nghệ(cắt bỏ, chỉnh sửa)HỘI Ý

Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.