更代

更代
gēngdài
canh đại

trao đổi chất; chuyển hóa; (sinh học) trao đổi; thay thế

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trao đổi chất; chuyển hóa; (sinh học) trao đổi; thay thế

    • Cái cũ thay thế cái mới.

  2. động từ

    thay thế; kế nhiệm

    • Hệ thống này cần được thay thế.

  3. động từ

    thay đổi người lãnh đạo; giao thời thay thế

    • Công ty cần thay đổi lãnh đạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, viết)BỘ
  • nhất(một, thêm một lần)HỘI Ý
  • nghệ(cắt bỏ, chỉnh sửa)HỘI Ý

Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.