曲颈瓶

曲颈瓶
jǐngpíng
khúc cảnh bình

bình cổ cong; bình retort (dụng cụ thí nghiệm)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bình cổ cong; bình retort (dụng cụ thí nghiệm)

    • Cái bình cổ cong này là cái mới.

  2. danh từ

    bình cổ cong

    • Cái bình cổ cong này rất đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, miệng mở)BỘ
  • 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)HỘI Ý

Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.