曲肱而枕

曲肱而枕
gōngérzhěn
khúc quăng nhi chẩm

co tay làm gối (sống đạm bạc mà vui) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    co tay làm gối (sống đạm bạc mà vui) [thành ngữ]

    • Anh ấy gối tay ngủ rất ngon.

  2. tính từ

    bằng lòng với cuộc sống đơn giản, gối tay mà ngủ (an bần lạc đạo) [thành ngữ]

    • Anh ấy hài lòng với những điều giản dị, vui vẻ với đạo lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, miệng mở)BỘ
  • 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)HỘI Ý

Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.