Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
/
曲肱而枕
曲肱而枕
khúc quăng nhi chẩm
co tay làm gối (sống đạm bạc mà vui) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
co tay làm gối (sống đạm bạc mà vui) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy gối tay ngủ rất ngon.
- 貳形tính từ
bằng lòng với cuộc sống đơn giản, gối tay mà ngủ (an bần lạc đạo) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy hài lòng với những điều giản dị, vui vẻ với đạo lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ曲肱而枕
Phồn thể曲
khúc quăng nhi chẩm
co tay làm gối (sống đạm bạc mà vui) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
co tay làm gối (sống đạm bạc mà vui) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy gối tay ngủ rất ngon.
- 貳形tính từ
bằng lòng với cuộc sống đơn giản, gối tay mà ngủ (an bần lạc đạo) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy hài lòng với những điều giản dị, vui vẻ với đạo lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo