曲直

曲直
zhí
khúc trực

đúng sai; phải trái; (bóng) thị phi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đúng sai; phải trái; (bóng) thị phi

    • Anh ấy có thể phân biệt đúng sai.

  2. danh từ

    phải trái; đúng sai; thiện ác

    • Chúng ta nên phân biệt đúng sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, miệng mở)BỘ
  • 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)HỘI Ý

Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.