Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
/
曲池穴
曲池穴
khúc trì huyệt
huyệt Khúc Trì (LI11, ở đầu ngoài nếp khuỷu tay)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyệt Khúc Trì (LI11, ở đầu ngoài nếp khuỷu tay)
- 。
Quchi là huyệt đạo của kinh Đại tràng Dương Minh ở tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ曲池穴
Phồn thể曲
khúc trì huyệt
huyệt Khúc Trì (LI11, ở đầu ngoài nếp khuỷu tay)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyệt Khúc Trì (LI11, ở đầu ngoài nếp khuỷu tay)
- 。
Quchi là huyệt đạo của kinh Đại tràng Dương Minh ở tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo