Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
/
曲棍球
曲棍球
khúc côn cầu
khúc côn cầu
1 nghĩa#12728
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khúc côn cầu
中用弯曲的棍子和球进行的室外运动yòng wānqū de gùnzi hé qiú jìnxíng de shìwài yùndòng
- 。
Anh ấy thích chơi khúc côn cầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
曲棍球
Phồn thể曲
khúc côn cầu
khúc côn cầu
1 nghĩa#12728
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khúc côn cầu
中用弯曲的棍子和球进行的室外运动yòng wānqū de gùnzi hé qiú jìnxíng de shìwài yùndòng
- 。
Anh ấy thích chơi khúc côn cầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo