曲棍球

曲棍球
gùnqiú
khúc côn cầu

khúc côn cầu

1 nghĩa#12728
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khúc côn cầu

    用弯曲的棍子和球进行的室外运动yòng wānqū de gùnzi hé qiú jìnxíng de shìwài yùndòng

    • Anh ấy thích chơi khúc côn cầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, miệng mở)BỘ
  • 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)HỘI Ý

Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.