Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
/
曲松县
曲松县
khúc tùng huyện
huyện Khúc Tùng, thuộc thành phố Sơn Nam, Tây Tạng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Khúc Tùng, thuộc thành phố Sơn Nam, Tây Tạng
- 。
Huyện Qusum ở Tây Tạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây)BỘ
- 公công(công cộng, chung)HÌNH THANH
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
曲松县
Phồn thể曲松縣
khúc tùng huyện
huyện Khúc Tùng, thuộc thành phố Sơn Nam, Tây Tạng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Khúc Tùng, thuộc thành phố Sơn Nam, Tây Tạng
- 。
Huyện Qusum ở Tây Tạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây)BỘ
- 公công(công cộng, chung)HÌNH THANH
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo