曲射炮

曲射炮
shèpào
khúc xạ pháo

súng bắn cầu vồng; pháo cối; lựu pháo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    súng bắn cầu vồng; pháo cối; lựu pháo

    • Pháo cong là một loại pháo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, miệng mở)BỘ
  • 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)HỘI Ý

Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.