Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
暮鼓晨钟
tiếng trống chiều, tiếng chuông sáng; (bóng) lời nhắc nhở thức tỉnh lòng người [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng trống chiều, tiếng chuông sáng; (bóng) lời nhắc nhở thức tỉnh lòng người [thành ngữ]
- 。
Mộ cổ thần chung là thời gian biểu hàng ngày của các tu viện Phật giáo.
- 貳名danh từ
tiếng trống chiều chuông sáng (nhắc nhở thời gian trôi qua, sống có kỷ luật) [thành ngữ]
- 。
Tiếng chuông trống buổi sáng và tối nhắc nhở chúng ta về sự trôi qua của thời gian.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 重trọng(nặng, đồng hồ chuông)HÌNH THANH
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
tiếng trống chiều, tiếng chuông sáng; (bóng) lời nhắc nhở thức tỉnh lòng người [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng trống chiều, tiếng chuông sáng; (bóng) lời nhắc nhở thức tỉnh lòng người [thành ngữ]
- 。
Mộ cổ thần chung là thời gian biểu hàng ngày của các tu viện Phật giáo.
- 貳名danh từ
tiếng trống chiều chuông sáng (nhắc nhở thời gian trôi qua, sống có kỷ luật) [thành ngữ]
- 。
Tiếng chuông trống buổi sáng và tối nhắc nhở chúng ta về sự trôi qua của thời gian.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung