暗适应

暗适应
ànshìyìng
ám thích ứng

thích nghi bóng tối (sinh lý thị giác)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thích nghi bóng tối (sinh lý thị giác)

    • Thích ứng tối là khả năng mắt thích nghi trong bóng tối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.