暗能量

暗能量
ànnéngliàng
ám năng lượng

năng lượng tối (thiên văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    năng lượng tối (thiên văn)

    • Năng lượng tối là một phần quan trọng của vũ trụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.