暗绿绣眼鸟

暗绿绣眼鸟
ànxiùyǎnniǎo
ám lục tú nhãn điểu

chim vành mắt trắng Swinhoe (Zosterops simplex)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim vành mắt trắng Swinhoe (Zosterops simplex)

    • Chim vành khuyên lưng xanh là một loài chim nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.